Đơn vị:  
STT Nhiệm vụ Số lượng
1 Nghiên cứu, đánh giá nhu cầu truyền thông môi trường trong hệ thống tôn giáo (thiên chúa giáo và phật giáo) ở Việt Nam và đưa ra giải pháp thực hiện 14
2 Nghiên cứu, thiết lập cơ sở khoa học xây dựng quy trình tổ chức chương trình thử nghiệm liên phòng cho mạng lưới phân tích môi trường 16
3 Cập nhật và phát triển cơ sở dữ liệu về môi trường và đưa lên cổng thông tin điện tử (Portal) của Tổng cục 38
4 Quản lý, theo dõi thông tin dữ liệu quan trắc môi trường 60
5 Thanh tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với các dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường 154
6 Xây dựng hướng dẫn đánh giá chi phí – lợi ích của công tác bảo tồn đa dạng sinh học tại một số vườn quốc gia đại diện tiêu biểu cho hệ sinh thái đất ngập nước, thí điểm tại vườn quốc gia Xuân Thủy và Tràm Chim 121
7 Khảo sát đánh giá xây dựng thông tư quy định việc cung cấp trao đổi thông tin, dữ liệu về môi trường 27
8 Xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá dự toán cho công tác thông tin tư liệu môi trường 4
9 Duy trì, vận hành Trạm Quan trắc không khí tự động, cố định tại 556 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội 27
10 Nghiên cứu quy trình xây dựng hệ thống thông tin điểm nóng môi trường (thử nghiệm tại một khu vực cụ thể) 18
11 Công tác lưu trữ, quản lý tư liệu môi trường 6
12 Tuyên truyền phổ biến pháp luật về bảo vệ môi trường 12
13 Quan trắc môi trường tại vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc 12
14 Quan trắc môi trường nước lưu vực sông Nhuệ - Đáy 14
15 Kiểm tra đánh giá tình hình thực hiện pháp luật bảo vệ môi trường 6
16 Quan trắc môi trường tại vùng kinh tế trọng điểm phía Nam 12
17 Quan trắc môi trường vùng kinh tế trọng điểm miền Trung 12
18 Duy trì cập nhật dữ liệu hàng năm cho 3 bộ chỉ thị môi trường Quốc gia: không khí, nước mặt lục địa, nước biển ven bờ 27
19 Duy trì và vẫn hành 02 bảng điện tử Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh 10
20 Quan trắc môi trường nước lưu vực sống Mã 10
21 Vận hành Trung tâm trao đổi thông tin về an toàn sinh học 11
22 Quan trắc môi trường nước hệ thống sông Đồng Nai 14
23 Kiểm tra, đánh giá thực trạng công tác bảo vệ môi trường của hoạt động chuyển đổi đất rừng tự nhiên sang trồng cao su và hoạt động khai thác titan 59
24 Đánh giá khả năng Việt Nam tham gia Nghị định thư bổ sung về nghĩa vụ pháp lý và bồi thường Nagoya – Kuala Lumpua 18
25 Xây dựng và cập nhật thông tin cho nhóm chỉ tiêu thống kê về môi trường đối với Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường 22
26 Điều tra, khảo sát, xây dựng báo cáo quốc gia về đa dạng sinh học 50
27 Quan trắc môi trường nước lưu vực sông Cầu 14
28 Hoạt động thí nghiệm phân tích môi trường 30
29 Quan trắc môi trường nước mặt vùng Tây Nam Bộ 10
30 Đánh giá tác động môi trường tổng hợp Vùng đồng bằng Nam bộ 94
31 Điều tra, khảo sát, xây dựng cơ sở thực tiễn, pháp lý phục vụ cho việc xây dựng dự thảo nghị định của chính phủ về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đa dạng sinh học 95
32 Hướng dẫn triển khai Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường và các văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định 12
33 Đối ứng dự án: Xây dựng cơ sở dữ liệu về đa dạng sinh học quốc gia - JICA 4
34 Triển khai, mở rộng hệ thống thông tin giám sát môi trường cho lưu vực sông Nhuệ - Đáy 66
35 Tổng kết quá trình 15 năm hợp tác với ASEAN về môi trường và xây dựng chiến lược hợp tác ASEAN về môi trường giai đoạn 2011-2020 51
36 Điều tra khảo sát, xây dựng nội dung, tiêu chí đánh giá tác động môi trường sân golf 43
37 Điều tra, khảo sát xây dựng tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý, bảo vệ loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ 15
38 Kiểm tra tình hình thực hiện công tác ĐMC, ĐTM và CKBVMT ở các Bộ/ngành và địa phương 24
39 Triển khai thực hiện Quyết định số 137/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án tổng thể bảo vệ môi trường đảo Phú Quốc đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 103
40 Xây dựng mô hình di động thí điểm sử dụng công nghệ màng sinh học để xử lý ô nhiễm, cải thiện chất lượng nước sông - hồ tại Việt Nam 14
41 Khảo sát, đánh giá sự phù hợp của các hệ thống xử lý nước thải đang hoạt động tại một số ngành làm cơ sở cho việc lập danh mục các công nghệ khuyến khích áp dụng tại Việt Nam 118
42 Hoạt động điều phối của Ban chỉ đạo liên ngành và Văn phòng 64 31
43 Kiểm tra, giám sát liên ngành theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg và Quyết định số 58/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 20
44 Sơ kết, đánh giá 3 năm thực hiện Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2008 về ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản và trình Thủ tướng Chính phủ dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung 10
45 Lập quy hoạch bảo vệ môi trường lưu vực sông Cầu đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 42
46 Điều tra, khảo sát lập hồ sơ và đề nghị công nhận các khu bảo tồn đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế - Năm 2011 32
47 Tuyên truyền bảo vệ môi trường tại các Lưu vực sông, các Khu công nghiệp, các Làng nghề, các khu vực có ảnh hưởng đặc biệt cần quan tâm về môi trường 7
48 Hoạt động giám sát môi trường đối với 2 Dự án khai thác, chế biến bauxite đang triển khai và Dự án Thép Thách Khê 22
49 Đánh giá môi trường chường chiến lược quy hoạch vùng thủ đô 109
50 Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn nhằm sử dụng hợp lý, bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học khu Ramsar Xuân Thủy 8
51 Tăng cường năng lực cho các Bộ, ngành và địa phương về công tác đánh giá tác động môi trường chiến lược 12
52 Hoạt động điều phối triển khai quyết định số 34/2005/QĐ-TTg và các nghị quyết liên tịch đã ký với các tổ chức chính trị - xã hội 16
53 Tuyên truyền cho mục tiêu phát triển bền vững trên các ấn phẩm của Bộ Tài nguyên và Môi trường 10
54 Rà soát, đánh giá tình hình triển khai thực hiện Kế hoạch hành động quốc gia về Đa dạng sinh học giai đoạn 2007-2010 và xây dựng Kế hoạch hành động đa dạng sinh học giai đoạn 2010-2015 40
55 Điều tra, thống kê, dự báo tình hình phát sinh, thu gom, và xử lý chất thải rắn (công nghiệp, nguy hại, chất thải sinh hoạt đô thị) trên phạm vi toàn quốc. Đề xuất các giải pháp quản lý và xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý chất thải rắn 175
56 Triển khai thực hiện Chương trình tuyên truyền thực hiện giáo dục và nâng cao nhận thức cộng đồng về đa dạng sinh học và an toàn sinh học năm 2011 26
57 Nghiên cứu để trình ban hành tiêu chuẩn quốc gia về bùn thải của hệ thống xử lý nước thải 19
58 Xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 19
59 Xây dựng chương trình thúc đẩy phòng ngừa, giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng chất thải rắn 33
60 Xây dựng và triển khai mô hình về xử lý khí thải, nước thải làng nghề nhằm xây dựng các quy định hướng dẫn về xử lý khí thải và nước thải các loại hình làng nghê đặc thù của Việt Nam 34
61 Xây dựng dự thảo "Chỉ thị của Thủ tướng chính phủ về một số giải pháp cấp bách đảm bảo hiệu quả quản lý nhà nước về chất thải rắn khu vực nông thôn" 9
62 Lập quy hoạch bảo vệ môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai đến năm 2015 và định hướng đến 2020 25
63 Điều tra, khảo sát, đánh giá hiện trạng môi trường làng nghề trên phạm vi toàn quốc, xây dựng Đề án tổng thể xử lý ô nhiễm môi trường làng nghề trình Thủ tướng Chính phủ 56
64 Xây dựng báo cáo môi trường quốc gia năm 2011 35
65 Hoạt động Ủy ban bảo vệ môi trường 03 lưu vực sông: Sông Cầu, sông Nhuệ - Đáy và hệ thống sông Đồng Nai 26
66 Dự án hỗ trợ thực hiện khung quốc gia về an toàn sinh học 39
67 Điều tra, đánh giá và đề xuất kế hoạch quản lý, xử lý và phục hồi môi trường tại các điểm ô nhiễm tồn lưu 25
68 Hoạt động kiểm soát ô nhiễm, phòng ngừa, ứng phó với sự cố môi trường định kỳ và đột xuất 36
69 Triển khai thực hiện Đề án "Hoàn thiện cơ chế, chính sách, pháp luật về quản lý các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy POP" năm 2011 58
70 Xây dựng chương trình mục tiêu quốc gia về khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường 81
71 Nghiên cứu, đánh giá và xây dựng kế hoạch thực hiện các điều ước quốc tế về môi trường do Tổng cục Môi trường làm đầu mối quốc gia 25
72 Tổ chức các ngày lễ môi trường và giải thưởng môi trường Việt Nam năm 2011 17
73 Truyền thông môi trường thông qua các tổ chức chính trị xã hội và mạng lưới truyền thông môi trường, các tổ chức tình nguyện về môi trường 25
74 Kiểm soát ô nhiễm môi trường do việc sử dụng bao bì khó phân hủy 77
75 Xây dựng các chương trình quan trắc thể môi trường nước lưu vực sông chính Việt Nam: sông Hồng – Thái Bình, sông Đà, sông Mã, sông Thu Bồn 68
76 Tổ chức cuộc thi: Cải thiện việc sử dụng và bảo vệ nguồn nước năm 2011 12
77 Xây dựng quy trình, quy phạm, định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động đánh giá, xác định thiệt hại môi trường do sự cố tràn dầu gây ra 52
78 Thanh tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở, khu công nghiệp và cụm công nghiệp gây ô nhiễm môi trường trên các lưu vực sông Cầu, Nhuệ Đáy, hệ thống sông Đồng Nai 282
79 Nghiên cứu, rà soát sửa đổi Quy chuẩn về môi trường QCVN 19:2009/BTNMT – Khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ 7
80 Đánh giá thực trạng ô nhiễm môi trường, hoàn thiện khung chính sách pháp luật về kiểm soát ô nhiễm môi trường do phát thải hóa chất độc hại 18
81 Phối hợp với Ủy ban Khoa học công nghệ môi trường Quốc hội thực hiện giám sát chuyên đề thực hiện chính sách, pháp luật bảo vệ môi trường tại các khu kinh tế, làng nghề 34
82 Phổ biến, nhân rộng các mô hình đạt giải thưởng về bảo vệ môi trường cho cộng đồng 26
83 Xây dựng chương trình và tập huấn về quản lý môi trường 17
84 Tổ chức cuộc thi quốc gia sáng tác các ca khúc về môi trường 13
85 Tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường trên các phương tiện thông tin đại chúng 19
86 Xây dựng cơ sở dữ liệu thẩm định môi trường 12
87 Triển khai thực hiện chương trình: “Điều tra, đánh giá mức độ ô nhiễm xuyên biên giới đối với hệ thống sông Hồng và sông Mê Kông” - Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ công tác kiểm soát ô nhiễm nước xuyên biên giới qua hệ thống sông Mê Kông – năm 2011 14
88 Điều tra khảo sát đánh giá khả năng chịu tải môi trường của hạ lưu sông Mê Kông và xây dựng cơ sở dữ liệu môi trường phục vụ công tác kiểm soát ô nhiễm môi trường nước vùng nghiên cứu – năm 2011 40
89 Xây dựng Dự án hợp tác quốc tế về sửa đổi Luật bảo vệ môi trường 2005” thuộc hạng mục "Các hoạt động Hợp tác Quốc tế khác 10
90 Xây dựng Tiêu chuẩn quốc gia về môi trường 15
91 Duy trì các hoạt động nghiệp vụ cho toàn mạng lưới và thiết lập, vận hành hệ thống chất lượng đối với hoạt động quan trắc và kiểm chuẩn thiết bị cho Trung tâm Quan trắc môi trường 27
92 Xây dựng Đề án Tăng cường năng lực thực thi pháp luật về bảo vệ môi trường từ Trung ương đến Địa phương 49
93 Xây dựng hệ thống bản đồ phục vụ kiểm soát ô nhiễm môi trường và cảnh báo ô nhiễm môi trường (Năm 2012) 18
94 Triển khai thực hiện Chương trình Điều tra, đánh giá mức độ ô nhiễm xuyên biên giới đối với hệ thống sông Hồng và sông Mê Kông – Thiết lập và vận hành mô hình tính toán lan truyền chất ô nhiễm xuyên biên giới qua hệ thống sông Hồng và sông Mê Kông 43
95 Hoạt động của ban chỉ đạo kế hoạch hành động đa dạng sinh học theo quyết định số: 79/2007/QĐ-TTg 5
96 Xây dựng các mô hình mẫu về quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại làng nghề nhằm xây dựng, hoàn thiện và ban hành quy định và hướng dẫn kỹ thuật về phân loại thu gom, quản lý (bao gồm tái chế và xử lý) 26
97 Triển khai thực hiện Luật Đa dạng sinh học năm 2008 61
98 Thực hiện sáng kiến bảo tồn Hổ toàn cầu ở Việt Nam 17
99 Điều tra, khảo sát xây dựng dự thảo Quy chế quản lý các khu bảo tồn và đề xuất áp dụng thử nghiệm tại một số vườn quốc gia khu bảo tồn - năm 2011 40
100 Xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật - năm 2011: Thiết kế, xây dựng các mô hình bảo tồn đa dạng sinh học tại các hệ sinh thái đất ngập nước ven biển, Giám định, phân tích mẫu sinh học (Định tính và định lượng sinh vật biến đổi gen), 43
101 Xây dựng cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin tổng hợp phục vụ tổng hợp quản lý tổng hợp đới bờ Bắc Trung Bộ và duyên hải Trung Bộ 167
102 Tổ chức các Ngày lễ môi trường năm 2010 0
103 Xây dựng cơ sở khoa học và phương pháp luận lượng hóa giá trị kinh tế các vườn quốc gia phục vụ công tác quản lý và phát triển bền vững 32
104 Hoàn thiện bản đề xuất dự án và tổ chức xây dựng văn kiện dự án thành lập Trung tâm Đào tạo môi trường Đông Á 7
105 Biên soạn, in ấn phát hành các ấn phẩm truyền thông 11
106 Giải thưởng môi trường Việt Nam 2010 8
107 Truyền thông về nước sạch và vệ sinh môi trường trong cộng đồng dân cư khu vực phía Bắc; Truyền thông chuyển đổi hành vi với môi trường trong các cộng đồng dân cư 18
108 Tập huấn kiến thức quản lý môi trường cho cán bộ quản lý môi trường cấp Bộ, ngành, địa phương và doanh nghiệp 27
109 Điều tra đánh giá bổ sung các nguồn gây ô nhiễm và đề xuất các giải pháp quản lý khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường nước sông Đồng Nai 31
110 Lập quy hoạch bảo vệ môi trường lưu vự sông Nhuệ - sông Đáy đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 69
111 Tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường trên các phương tiện thông tin đại chúng 18
112 Truyền thông nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường các Lưu vực sông 66
113 Triển khai, áp dụng mở rộng hệ thống thông tin và báo cáo về chất thải nguy hại 8
114 Điều tra, đánh giá và đề xuất kế hoạch quản lý, xử lý và phục hồi môi trường tại các điểm ô nhiễm tồn lưu 29
115 Tổ chức các Ngày lễ môi trường năm 2010 11
116 Tổ chức cuộc thi: Cải thiện việc sử dụng và bảo vệ nguồn nước 5
117 Truyền thông môi trường thôn qua các tổ chức chính trị - xã hội và mạng lưới giáo dục, đào tạo, truyền thông 12
118 Đánh giá và dự báo mối tương quan giữa tăng trưởng kinh tế và ô nhiễm môi trường tại vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ 24
119 Đánh giá tác động môi trường tổng hợp các dự án, công trình thủy điện trên vùng Tây Nguyên và các vùng phụ cận có liên quan 48
120 Tổ chức lễ tuyên dương các điển hình tiên tiến về bảo vệ môi trường năm 2010 1
121 Xây dựng hoàn thiện và ban hành hướng dẫn kỹ thuật lập báo cáo đánh giá ĐTM lập báo cáo ĐMC, kiểm tra xác nhận 91
122 Liên hoan phim môi trường toàn quốc lần thứ IV 11
123 Nghiên cứu và đánh giá tiềm năng áp dụng dấu ấn sinh thái (Ecological Footprint) tại Việt Nam 20
124 Phát hiện, giới thiệu và nhân rộng các mô hình tiên tiến về bảo vệ môi trường 24
125 Triển khai thực hiện Luật đa dạng sinh học năm 2008 26
126 Hoạt động của Ban chỉ đạo, Văn phòng thực hiện Quyết định số 79/2007/QĐ-TTg 5
127 Xây dựng báo cáo môi trường quốc gia năm 2010 107
128 Khảo sát, đánh giá, xây dựng Đề án: Phát triển nguồn nhân lực ngành môi trường ở Trung ương và địa phương 152
129 Xây dựng danh mục không khuyến khích đầu tư mới các loại hình sản xuất công nghiệp có hoạt động xả thải trực tiếp vào sông Cầu 14
130 Dự án đầu tư: Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về đa dạng sinh học quốc gia 2
131 Điều tra, đánh giá bổ sung các nguồn gây ô nhiễm và đề xuất các giải pháp quản lý, khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường nước sông Nhuệ - Đáy 25
132 Xây dựng định mức định mức kinh phí lập báo cáo ĐMC để hướng dẫn Nghị định về ĐMC, ĐTM, CKBVMT và quy hoạch môi trường 28
133 Hoạt động điều phối của các ủy ban bảo vệ môi trường lưu vực sông Cầu, Nhuệ - Đáy, Đồng Nai 56
134 Điều tra, đánh giá tổng hợp mức độ tổn thương tài nguyên – môi trường vùng biển và đới ven biển Việt Nam, đề xuất các giải pháp quản lý phát triên bền vững” 31
135 Xây dựng chương trình mục tiêu quốc gia về khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường 35
136 Điều tra, thống kê, lập danh sách các nguồn thải thu gom và xử lý chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại, chất thải sinh hoạt trên phạm vi toàn quốc và đề xuất các giải pháp quản lý và xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý chất thải 35
137 Xây dựng thông tư hướng dẫn về ĐMC, ĐTM, cam kết BVMT; Thông tư hướng dẫn, quy định tổ chức và hoạt động của hội đồng thẩm định báo cáo ĐMC, ĐTM 22
138 Lập quy hoạch bảo vệ môi trường lưu vực sông Đồng Nai đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 65
139 Tuyên truyền phổ biến pháp luật về bảo vệ môi trường 50
140 Tuyên truyền phổ biến pháp luật về bảo vệ môi trường 11
141 Xây dựng và trình ký ban hành nghị định về ĐMC, ĐTM và cam kết bảo vệ môi trường 54
142 Xây dựng đề án trình Thủ thướng Chính phủ về kiện toàn hệ thống tổ chức quản lý nhà nước về đa dạng sinh học, và an toàn sinh học 21
143 Đánh giá, tổng kết tình hình thực hiện và xây dựng giải pháp nâng cao chất lượng công tác đánh giá môi trường chiến lược 138
144 Đánh giá, tổng kết tình hình thực hiện và xây dựng giải pháp nâng cao chất lượng công tác đánh giá môi trường chiến lược 85
145 Áp dụng thí điểm cấp nhãn cho ba sản phẩm, hoàn thiện các quy định về nhãn môi trường giai đoạn 2010 151
146 Tổ chức hội thảo về năm quốc tế đa dạng sinh học 6
147 Áp dụng thí điểm cấp nhãn cho ba sản phẩm, hoàn thiện các quy định về cấp nhãn môi trường giai đoạn 2009 172
148 Hoạt động thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án nhà máy Alumina Nhân Cơ và giám sát môi trường đối với các dự án tổ hợp Bauxite nhôm - Lâm Đồng và nhà máy Alumina Nhân Cơ 40
149 Hoạt động nghiệp vụ kiểm tra việc thực hiện pháp luật về bảo tồn đa dạng sinh học 8
150 Vận hành trung tâm trao đổi thông tin về an toàn sinh học 9
151 Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn xây dựng tiêu chí phân loại rủi ro của sinh vật biến đổi gen và các sản phẩm của sinh vật biến đổi gen 23
152 Triển khai thực hiện Chương trình tuyên truyền thực hiện giáo dục và nâng cao nhận thức cộng đồng về đa dạng sinh học và an toàn sinh học 7
153 Hoàn thiện và trình phê duyệt văn kiện dự án Xây dựng cơ sở dữ liệu về đa dạng sinh học quốc gia 4
154 Đối ứng thực hiện các Công ước đa dạng sinh học, công ước Ramsar, Nghị định thư Cartagena và Trung tâm đa dạng sinh học Asean 14
155 Điều tra thống kê sinh vật ngoại lai xâm hại và có nguy cơ xâm hại tại Việt Nam; xây dựng dự thảo thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành danh mục loài ngoại lai xâm phạm (Năm 2010) 11
156 Hoàn thiện các quy định về lưu hành và sử dụng chế phẩm sinh học trong xử lý ô nhiễm môi trường 22
157 Tuyên truyền cho các mục tiêu phát triển bền vững trên các ấn phẩm của báo Tài nguyên và Môi trường 12
158 Điều tra, khảo sát, xây dựng báo cáo quốc gia về đa dạng sinh học 11
159 Nghiên cứu, xây dựng một số thông số, quy trình phục vụ quan trắc đa dạng sinh học quốc gia 28
160 Điều tra, đánh giá, dự báo xây dựng dự thảo kế hoạch tổng thể phòng ngừa và hạn chế tác động xấu đến môi trường trong nước trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế trình Thủ tướng Chính phủ 68
161 Thực hiện sáng kiến bảo tồn Hổ toàn cầu ở Việt Nam 9
162 Rà soát , đánh giá tình hình triển khai thực hiện kế hoạch hành động Quốc gia về Đa dạng sinh học giai đoạn 2007 - 2010 và xây dựng kế hoạch hành động đa dạng sinh học giai đoạn 2010 -2015 13
163 Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật đối với các cơ sở được cấp phép hành nghê vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại 6
164 Kiểm tra liên ngành theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg và Quyết định số 58/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 71
165 Theo dõi tình hình nhập khẩu phế liệu, hoạt động bảo vệ môi trường đối với các cơ sở phập khẩu phế liệu để sản xuất; xây dựng cơ sở dữ liệu đối với phế liệu nhập khẩu - Năm 2010 15
166 Điều tra khảo sát lập hồ sơ và đề nghị công nhận các khu bảo tồn đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế 48
167 Xây dựng và ban hành: "Thông tư quy định Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu" 2
168 Rà soát tiêu chuẩn quốc gia về môi trường 13
169 Hỗ trợ thực hiện khung Quốc gia về an toàn sinh học 7
170 Xây dựng quy trình, quy phạm, định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động đánh giá, xác định thiệt hại môi trường do sự cố tràn dầu gây ra 28
171 Xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn 17
172 Xây dựng cơ sở dữ liệu, lưu trữ hồ sơ, chia sẻ và trao đổi thông tin, dữ liệu về kết quả kiểm tra, thanh tra môi trường trên phạm vi toàn quốc 42
173 Kiểm soát ô nhiễm môi trường do việc sử dụng bao bì khó phân hủy (các loại nilon) 26
174 Điều tra, khảo sát xây dựng dự thảo Quy chế quản lý khu bảo tồn và đề xuất áp dụng thử nghiệm tại một số vườn quốc gia, khu bảo tồn 30
175 Điều tra, khảo sát, xây dựng các bộ tiêu chí khoanh vùng ô nhiễm và đề xuất dự án xây dựng bản đồ ô nhiễm môi trường trên phạm vi toàn quốc 43
176 Hoạt động kiểm soát ô nhiễm, phòng ngừa ứng phó sự cố môi trường tại Miền Trung – Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ 21
177 Nghiên cứu, điều tra, đánh giá đa dạng sinh học khu dự trữ quyển Cần Giờ 4
178 Xây dựng và triển khai các mô hình về xử lý khí thải, nước thải làng nghề nhằm xây dựng các quy định hướng dẫn về xử lý khí thải và nước thải các loại hình làng nghề đặc thù của Việt Nam 7
179 Đánh giá nguy cơ mức độ tác động của biến đổi khí hậu đối với hệ sinh thái ven biển 21
180 Hoạt động nghiệp vụ kiểm tra việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường đối với công tác ĐMC, ĐTM & CKBVMT của các Bộ, Ngành, Ban quản lý KCN, KCX, KKT, KCNC và các địa phương 14
181 Hoạt động điều phối Quyết định số 34/2005/QĐ-TTg 19
182 Xây dựng mô hình Quản lý môi trường làng nghề nhằm xây dựng và triển khai thử nghiệm Quy chế bảo vệ môi trường làng nghề để hoàn thiện và ban hành 7
183 Xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật: Thiết kế, xây dựng các mô hình bảo tồn đa dạng sinh học tại các hệ sinh thái đất ngập nước ven biển 72
184 Triển khai thực hiện chương trình: "Điều tra đánh giá mức độ ô nhiễm xuyên biên giới đối với hệ thống sông Hồng và sông MêKông" năm 2010 - Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ công tác kiểm soát ô nhiễm nước xuyên biên giới qua hệ thống sông MêKông 11
185 Xây dựng quy trình thực hiện công tác kiểm tra, xác nhận việc thực hiện nội dung của báo cáo và yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM 46
186 Triển khai thực hiện chương trình: "Điều tra đánh giá mức độ ô nhiễm xuyên biên giới đối với hệ thống sông Hồng và sông MêKông" năm 2010 - Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ công tác kiểm soát ô nhiễm nước xuyên biên giới qua hệ thống sông Hồng 17
187 Xây dựng và triển khai chương trình quan trắc môi trường, trầm tích, đánh giá mức độ ô nhiễm xuyên biên giới qua hệ thống sông Hồng 13
188 Nghiên cứu đề xuất và thực hiện cơ chế phối hợp liên ngành, liên tỉnh, liên quốc gia kiểm soát ô nhiễm xuyên biên giới qua đường sông 27
189 Hoạt động điều phối của Ban chỉ đạo liên ngành 54 và Văn phòng 64 16
190 Hoàn thiện cơ chế chính sách, pháp luật về quản lý các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy 59
191 Điều tra khảo sát các hệ sinh thái đặc thù đang bị suy thoái của Việt Nam và đề xuất giải pháp phục hồi, áp dụng thử nghiệm tại một số vùng quan trọng 8
192 Điều tra, đánh giá, dự báo nguy cơ sự cố tràn dầu gây tổn thương môi trường biển; đề xuất các giải pháp ứng phó 83
193 Đánh giá nguy cơ mức độ tác động của biến đổi khí hậu đối với quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học 17
194 Điều tra, nghiên cứu, đánh giá và dự báo mức độ tổn thương môi trường nước và trầm tích đáy do ô nhiễm ở các vùng biển Việt Nam 8
195 Đánh giá tác động môi trường tới khu du lịch tràng an của việc khai thác nguyên liệu và sản xuất của nhà máy xi măng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và đề xuất giải pháp BVMT 111
196 Duy trì hoạt động thí nghiệm, phân tích môi trường 30
197 Đánh giá hiện trạng khai thác sử dụng tài nguyên đa dạng sinh học của Việt Nam nhằm xác định nhu cầu khai thác và sử dụng tài nguyên đa dạng sinh học giai đoạn 2010 - 2020 26
198 Hoạt động thí nghiệm, phân tích môi trường 24
199 Điều tra khảo sát và đề xuất phương hướng quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia đến năm 2020 247
200 Xây dựng Hệ thống thông tin giám sát môi trường lưu vực sông Nhuệ 167
201 Quan trắc môi trường tại vùng kinh tế trong điểm phía Bắc 14
202 Duy trì, vận hành Trạm Quan trắc không khí tự động, cố định tại 556 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội” 30
203 Xây dựng các chương trình quan trắc tổng thể môi trường nước lưu vực sông chính Việt Nam: sông Hồng - Thái Bình, sông Đà, sông Mã, sông Thu Bồn 40
204 Quan trắc môi trường vùng kinh tế trọng điểm phía Nam 12
205 Xây dựng cơ chế bảo đảm thực thi điều cấm của pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 142
206 Quan trắc môi trường nước lưu vực sông Đồng Nai - Sài Gòn 16
207 Công tác quan trắc và bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường 73
208 Lập quy hoạch bảo vệ môi trường lưu vực sông Cầu đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 53
209 Thanh tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở, khu công nghiệp và cụm công nghiệp gây ô nhiễm môi trường trên các lưu vực sông 35
210 Xây dựng mô hình hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt bằng công nghệ thấm lọc cho các khu dân cư và đô thị dọc lưu vực sông Nhuệ - Đáy 3
211 Xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm chuẩn một số thiết bị quan trắc môi trường (kiểm chuẩn các thiết bị phân tích NOx, SO2, CO, O3 của trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục) 58
212 Quản lý, theo dõi thông tin dữ liệu về quan trắc môi trường 64
213 Duy trì, vận hành 02 bảng điện tử Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh 3
214 Xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá dự toán cho công tác thông tin tư liệu môi trường 20
215 Quản lý Thông tin tư liệu về môi trường 8
216 Một số vấn đề về tội phạm môi trường trong điều kiện hiện nay 18
217 Xây dựng cơ sở dữ liệu, thông tin môi trường quốc gia 68
218 Quan trắc môi trường nước lưu vực sông Cầu 20
219 Quan trắc môi trường tại Vùng kinh tế trọng điểm phía năm 2009 9
220 Quan trắc môi trường vùng kinh tế trọng điểm miền Trung 14
221 Quan trắc môi trường nước mặt vùng Tây Nam Bộ 10
222 Quan trắc môi trương nước lưu vực sông Nhuệ - Đáy 20
223 Cập nhật thông tin và đưa lên cổng thông tin điện tử (Portal) của Tổng cục Môi trường 6
224 Phối hợp với Ủy ban Khoa học công nghệ và môi trường Quốc hội về giám sát việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường tại các Bộ, ngành và địa phương 15
225 Quan trắc môi trường nước lưu vực hệ thống sông Đồng Nai năm 2009 8
226 Kiểm tra, thanh tra đột xuất về môi trường theo quy định của pháp luật và Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt Kế hoạch thanh tra, kiểm tra hàng năm 10
227 Điều tra khảo sát tình hình chấp hành các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường làm căn cứ xây dựng Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở đang hoạt động 27
228 Xây dựng chuẩn các lớp thông tin cơ sở dữ liệu môi trường quốc gia 48
229 Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành, các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với các dự án, cơ sở và khu sản xuất, kinh doanh dịch vụ thuộc trách nhiệm kiểm tra, thanh tra của Bộ tài nguyên Môi trường 204
230 Kiểm tra, thanh tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở khu công nghiệp và cụm công nghiệp gây ô nhiễm môi trường trên các lưu vực sông Cầu, Nhuệ-Đáy, Sài Gòn - Đồng Nai và Thị Vải 239
231 Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện công tác BVMT của các dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ TN&MT, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trên phạm vi toàn quốc 14
232 Kiểm tra, thanh tra các cơ sở hành nghề vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại trên phạm vi toàn quốc 7
233 Xây dựng cơ sở dữ liệu, lưu trữ hồ sơ, chia sẻ và trao đổi thông tin, dữ liệu về kết quả kiểm tra, thanh tra môi trường trên phạm vi toàn quốc 26
234 Duy trì và vận hành phòng đo lường, hiệu chuẩn thiết bị theo hệ thống ISO/IEC 17025:2005 10
235 Duy trì và vận hành xe kiểm chuẩn thiết bị chuyên dụng phục vụ cho mạng lưới quan trắc môi trường Quốc Gia 10
236 Kiểm tra, thanh tra việc khắc phục hậu quả vi phạm theo kết luận kiểm tra, thanh tra năm 2008 đối với các cơ sở, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn các tỉnh thuộc lưu vực sông Thị Vải 14
237 Kiểm tra, thanh tra các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc ngành công nghiệp rượu, bia, nước giải khát, mật rỉ đường, chế biến sữa, mủ cao su và tinh bột sắn trên phạm vi cả nước 15
238 Đào tạo, hướng dẫn nghiệp vụ kiểm tra, thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính, giải quyết tranh chấp và khiếu nại, tố cáo về môi trường cho Thanh tra Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 10
239 Tổ chức thử nghiệm liên phòng trong mạng lưới quan trắc môi trường quốc gia 4
240 Nghiên cứu khả năng áp dụng phương pháp tiếp cận hệ sinh thái trong giải quyết các vấn đế sức khỏe môi trường ở Việt Nam 36
241 Kiểm tra, thanh tra các cơ sở thăm dò, khai thác, tàng trữ, chế biến và vận chuyển dầu khí, đề xuất biện pháp xử lý và quản lý theo quy định của pháp luật 12
242 Thanh tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với các dự án, cơ sở nuôi trồng và chế biến thủy hải sản 34
243 Kiểm tra, thanh tra công tác bảo vệ môi trường của các cơ sở khai thác và chế biến khoáng sản 11
244 Kiểm tra, thanh tra, lập danh mục các cơ sở gây ô nhiễm và khắc phục hậu quả vi phạm theo kết luận thanh tra, kiểm tra năm 2008 đối với các cơ sở, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn các tỉnh thuộc lưu vực sông Cầu 15
245 Công tác lưu trữ, quản lý tư liệu môi trường 9
246 Khảo sát, đánh giá, xây dựng Thông tư quy định việc cung cấp, trao đổi thông tin, dữ liệu về môi trường 19
247 Kiểm tra, thanh tra việc khắc phục hậu quả vi phạm theo kết luận kiểm tra, thanh tra năm 2008 đối với các cơ sở, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn các tỉnh thuộc lưu vực sông Sài Gòn – Đồng Nai 3
248 Kiểm tra, thanh tra việc khắc phục hậu quả vi phạm theo kết luận kiểm tra, thanh tra năm 2008 đối với các cơ sở, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn các tỉnh thuộc lưu vực sông Nhuệ-Đáy 15
249 Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành các quy định về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở hành nghề quản lý chất thải nguy hại trên phạm vi cả nước 8
250 Thanh tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với các dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường 52
251 Xây dựng và thử nghiệm phần mềm kết nối trực tiếp số liệu quan trắc nước từ các điểm đo về trung tâm quan trắc đầu mạng 12
252 Quan trắc môi trường nước Lưu vực sông Cầu năm 2009 14
253 Quan trắc môi trường nước lưu vực sông Nhuệ - Đáy năm 2009 15
254 Quan trắc môi trường tại vùng Kinh tế trọng điểm phía bắc năm 2009 13
255 Xây dựng quy trình kiểm chuẩn một số thiết bị quan trắc môi trường 34
256 Điều tra khối lượng PCB, đánh giá mức độ ô nhiễm, khoanh vùng ô nhiễm môi trường do thải bỏ PCB và chất thải chứa PCB trên phạm vi toàn quốc 45
257 Nghiên cứu các giải pháp công nghệ thân thiện môi trường nhằm nâng cấp chất lượng xử lý nước thải 100
258 Cập nhật thông tin cho website thông tin dữ liệu không gian môi trường 6
259 Duy trì và vận hành 02 bảng điện tử Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh 4
260 Xây dựng công cụ kết nối và truyền tin tự động từ các trạm quan trắc tự động, cố định không khí và nước”( Quyết định số 764/QĐ-TCMT ngày 29 tháng 06 năm 2009) 12
261 Thiết kế và xây dựng mô hình chuẩn cho trạm quan trắc môi trường vùng tác động trong mạng lưới quan trắc môi trường quốc gia 29
262 Xây dựng Hệ thống giám sát bảo vệ môi trường thủy điện Sơn La, Lai Châu bằng công nghệ viễn thám và GIS 8
263 Duy trì và vận hành trạm quan trắc không khí tự động, cố định tại 556 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội 18
264 Hội thảo, tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật trong quan trắc và phân tích môi trường cho mạng lưới quan trắc và phân tích môi trường 6
265 Xây dựng quy trình thao tác chuẩn (SOP) phân tích thông số trong môi trường nước mặt trong phòng thí nghiệm môi trường của Tổng cục môi trường 18
266 Xây dựng hướng dẫn quản lý hoá chất (vào/ra) cho phòng thí nghiệm môi trường của Tổng cục môi trường 24
267 Xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về giảm thiểu nguy cơ từ ô nhiễm môi trường tới sức khỏe cộng đồng 13
268 Điều tra, thống kê các nguồn thải, hiện trạng môi trường và những tác động đến môi trường trên lưu vực sông Cầu 22
269 Lập quy hoạch bảo vệ môi trường lưu vực sông Cầu đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 20
270 Hoàn thiện và trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường trầm tích đáy, chất thải rắn 20
271 Xây dựng và triển khai thí điểm mô hình xử lý chất thải rắn sinh hoạt cho các cụm dân cư dọc lưu vực sông Cầu 17
272 Điều tra, khảo sát xây dựng Nghị quyết của Chính phủ về những vấn đề cấp bách trong lĩnh vực bảo vệ môi trường giai đoạn 2012-2020 26
273 Xây dựng hệ thống giám sát tình hình bảo vệ môi trường của dự án khai thác Bô xít ở các tỉnh Đắk Nông, Lâm Đồng trên cơ sở ứng dụng viễn thám và GIS